gần gũi

Học thuật
Thân thiện
gần gũi

Hai người bạn ngồi gần gũi bên nhau trên ghế đá công viên để cùng đọc một cuốn sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khoảng cách không xa, tiếp giáp hoặcbên cạnh: Chỉ vị trí địa , không gian vật rất gần nhau, có thể sát kề.
    • mối quan hệ thân thiết, quen thuộc ấm áp: Chỉ mối quan hệ giữa người với người, hoặc cảm giác thân thuộc, dễ tiếp cận với một sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí, không gian:

    • Hai ngôi nhà này rất gần gũi nhau. (Khoảng cách giữa hai ngôi nhà rất ngắn.)
    • Khu vườn gần gũi với khu rừng. (Khu vườn nằm sát hoặc tiếp giáp với khu rừng.)
  • Chỉ mối quan hệ, cảm xúc:

    • Tình cảm gia đình thật gần gũi ấm áp. (Tình cảm trong gia đình thân thiết tràn đầy yêu thương.)
    • Anh ấy một lãnh đạo phong cách gần gũi với nhân viên. (Vị lãnh đạo ấy cách ứng xử thân thiện, dễ gần, khiến nhân viên cảm thấy quen thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm thấy gần gũi": cảm giác thân thuộc, hiểu biết sự kết nối về mặt tinh thần hoặc tình cảm.

    • Tôi cảm thấy rất gần gũi với quê hương đangxa. (nơi xa, tôi vẫn cảm giác thân thuộc, gắn bó sâu sắc với quê nhà.)
  • "Mang tính gần gũi": đặc điểm dễ tiếp cận, dễ hiểu, không xa lạ hoặc phức tạp.

    • Tác phẩm văn học đó mang tính gần gũi với đời sống người dân. (Tác phẩm văn học ấy phản ánh những điều quen thuộc, thân thuộc trong cuộc sống thường nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Gần gụi: (Từ cổ, ít dùng) Cùng nghĩa với "gần gũi".
  • Thân cận: (Tính từ) Chỉ mối quan hệ gần gũi, thân thiết, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Thân thiết: (Tính từ) Nhấn mạnh sự gắn bó, tình cảm tốt đẹp trong mối quan hệ.
Từ đồng nghĩa
  • Thân mật: Gần gũi tình cảm sâu sắc.
  • Sát cánh: Ở bên cạnh, cùng chia sẻ hỗ trợ (thường dùng trong hoàn cảnh khó khăn).
  • Kề cận: Ở vị trí rất gần, ngay bên cạnh (thiên về không gian).
Từ trái nghĩa
  • Xa cách: khoảng cách xa về địa hoặc tình cảm.
  • Xa lạ: Không quen biết, không sự gần gũi.
  • Sơ giao: Quen biết sơ qua, chưa thân thiết.
Các cụm từ liên quan
  • Gần gũi thiên nhiên: sự tiếp xúc, gắn bó hiểu biết về môi trường tự nhiên.

    • Sốngnông thôn giúp con người gần gũi thiên nhiên hơn.
  • Gần gũi quần chúng: mối liên hệ mật thiết, thấu hiểu gắn bó với đông đảo người dân.

    • Vị lãnh tụ ấy luôn nổi tiếng sự gần gũi quần chúng.
gần gũi

Hai người bạn ngồi gần gũi bên nhau trên ghế đá công viên để cùng đọc một cuốn sách.

  1. Nh. Gần gụi.

Từ gần giống

Từ chứa "gần gũi"